Cách tìm ảnh để làm Social Media

0

https://www.pexels.com/

https://unsplash.com/

https://pixabay.com/

https://www.pinterest.com/

https://www.artstation.com

https://pikwizard.com/

 

 

ẢNH NGON LÀ NHƯ THẾ NÀO 

THẾ NÀY 

https://www.pinterest.com/eddymendoza/older-male-models/

 

https://www.pinterest.com/search/pins/?rs=ac&len=2&q=emotional%20photography%20feelings&eq=EMOTIONAL%20PHOTO&etslf=1590&term_meta[]=emotional%7Cautocomplete%7C2&term_meta[]=photography%7Cautocomplete%7C2&term_meta[]=feelings%7Cautocomplete%7C2

 

https://www.pinterest.com/search/pins/?q=EMOTIONAL%20PHOTOGRAPHY&rs=typed&term_meta[]=EMOTIONAL%7Ctyped&term_meta[]=PHOTOGRAPHY%7Ctyped

 

SEARCH TỪ KHÓA EMOTIONAL PHOTOGRAPHY, FEELING, THOUGT 

 

 

KHÔNG BAO GIỜ

 

lấy ảnh phổ thông

lấy ảnh như chụp trong studio

lấy ảnh nền trắng

lấy ảnh nhiều màu

lấy ảnh nhiều đối tượng nhỏ

 

ẢNH BẮT BUỘC PHẢI

 

Có người

Có cảm xúc

Có ít màu

Có hành động rõ ràng trong ảnh

 

TÌM VỚI CÁC TỪ KHÓA DƯỚI ĐÂY

 

 

  1. Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

 

  1. Angry /’æŋgri/ tức giận

 

  1. anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng

 

  1. Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình

 

  1. Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

 

  1. Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

 

  1. Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

 

  1. Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ

 

  1. Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

 

  1. Bored /bɔ:d/ chán

 

  1. Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

 

  1. Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa

 

  1. Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

 

  1. Cross / krɔːs / bực mình

 

  1. Depressed / dɪˈprest / rất buồn

 

  1. Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

 

  1. Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng

 

  1. Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

 

  1. Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

 

  1. Excited / Excited / phấn khích, hứng thú

 

  1. Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động

 

  1. Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ

 

  1. Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ

 

  1. Frightened  / ˈfraɪtnd / sợ hãi

 

  1. Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

 

  1. furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết

 

  1. Great / ɡreɪt / tuyệt vời

 

  1. Happy /’hæpi/ hạnh phúc

 

  1. Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

 

  1. Hurt /hɜ:t/ tổn thương

 

 

  1. Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu

 

  1. Intrigued  / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

 

  1. Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị

 

  1. Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy

 

  1. Keen / kiːn / ham thích, tha thiết

 

  1. Let down / let daʊn / thất vọng

 

  1. Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc

 

  1. Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

 

  1. Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

 

  1. Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp

 

  1. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng

 

  1. overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.

 

  1. Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan

 

  1. relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái

 

  1. Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng

 

  1. Sad /sæd/ buồn

 

  1. scared / skerd / sợ hãi

 

  1. Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín

 

  1. stressed / strest / mệt mỏi

 

  1. Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên

 

  1. Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực

 

  1. Terrific / Terrific / tuyệt vời

 

  1. Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi

 

  1. Terrified / ˈterɪfaɪd  / rất sợ hãi

 

  1. Tense / tens / căng thẳng

 

  1. Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư

 

  1. Tired /’taɪɘd/ mệt

 

  1. Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui

 

  1. Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn

 

  1. Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

 

  1. wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời

 

  1. Worried /’wʌrid/ lo lắng

 

Leave a Reply

  Subscribe  
Notify of